Máy in mã vạch, in tem nhãn SATO LM408E

Máy in mã vạch, in tem nhãn SATO LM408E:

  • + Tất cả khung kim loại
  • + Chiều rộng In: 4,1 inch ( 104mm )
  • + Chiều dài nhãn in: 1249mm/833mm.
  • + Bộ nhớ: 16MB SDRAM, 2MB FLASH.
  • + Tốc độ in 6 ips (150mm/s)
  • + Độ phân giải đầu in 203 hoặc 305 dpi
  • + Cổng giao diện: Tùy chọn ( RS232, Parallel, USB, WLAN).

Giá: Liên hệ

Mã: SATO LM408E Danh mục:
Hotline: 0968.099.139

Địa điểm mua hàng:

Chat Facebook

Tổng quan về Máy in mã vạch SATO LM408e.

Máy in mã vạch SATO LM408e phù hợp với ngân sách của mỗi công ty khởi nghiệp hoặc doanh nghiệp nhỏ. Vì sản phẩm được nhập ngoại với mức giá phải chăng. Giá cả phải chăng, nhưng vẫn mang lại hiệu suất vượt trội thường dành cho các giải pháp in có chi phí nhiều hơn. máy in mã vjach LM408e là một giá trị đích thực cho các ứng dụng in ấn tốc độ cao.

Máy in mã vạch Sato LM408e

Tính năng, đặc điểm

Máy in mã vạch Sato LM408e

Máy in mã vạch Sato LM408e sử dụng công nghệ Direct Thermal và Thermal Transfer để in trên các Nhãn Die Cut, Nhãn Fanfolded và Nhãn Cuộn. Máy in mã vạch Sato LM408e có thể in các loại mã vạch sau: Bookland EAN, Code 128, Code 39, Code 93, Industrial 2-of-5, MaxiCode, MicroPDF, MSI, PDF417, POSTNET, QR Code, RSS Variants, UCC/EAN 128 and UPC/EAN. Máy in mã vạch LM408e có độ phân giải in theo chiều dọc là 203 DPI, nhỏ hơn 32.3% so với mức trung bình của tất cả máy in nhãn công nghiệp. Ngoài ra, LM408e in với tốc độ 152,4 mm / giây, thấp hơn 38,8% so với mức trung bình của tất cả các máy in nhãn công nghiệp.

Các tính năng của máy in mã vạch Sato LM408E:

  • – Tất cả khung kim loại
  • – Chiều rộng In: 4,1 inch ( 104mm )
  • – Các ký hiệu tuyến tính & 2-D
  • – Chiều dài nhãn in: 1249mm/833mm.
  • – Bộ nhớ: 16MB SDRAM, 2MB FLASH.
  • – Tốc độ in 6 ips (150mm/s)
  • – Độ phân giải đầu in 203 hoặc 305 dpi
  • – Cổng giao diện: Tùy chọn ( RS232, Parallel, USB, WLAN).
Máy in mã vạch Sato lm408e
Bên trong Máy in mã vạch Sato lm408e

Ứng dụng của Máy in mã vạch SATO LM408e

Ứng dụng dọc

Máy in mã vạch Sato LM408e là một máy in nhãn công nghiệp được sử dụng trong các ngành như:

  • + Giáo dục
  • + Chính phủ
  • + Sản xuất
  • + Bán lẻ
  • + Dịch vụ và Giao thông.
  • + Logistics
  • + Chế tạo
  • + Phân phối
  • + Dược phẩm & Chăm sóc sức khoẻ
  • + Vận chuyển
  • + Trang phục
  • + Ô tô
  • + Quân đội / Bộ Quốc phòng
Máy in mã vạch Sato lm408e
Máy in mã vạch Sato lm408e được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp khác nhau

Ứng dụng công nghiệp

Máy in mã vạch Sato LM408e được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như:

  • + Nhãn vận chuyển
  • + Tuân thủ ghi nhãn
  • + Nhãn mẫu
  • + Nhãn hiệu thuốc
  • + Ghi nhãn ID sản phẩm
  • + Vé & thẻ
  • + Nhãn chéo Dock
  • + Kiểm soát hàng tồn kho
  • + Quản lý tài sản

Máy in mã vạch Sato lm408e

Thông số kỹ thuật của máy in mã vạch Sato LM408E

Thông số đầu in

Chiều dài in600mm (23.6”)
Phương pháp inNhiệt trực tiếp, Nhiệt truyền
Tốc độ in6ips 153mm/sec
Độ rộng đầu in104mm (4.1”)
Độ phân giải đầu in203dpi (8 dots/mm)

Đặc điểm giấy in tem nhãn

Đường kính lõi giấy76.2mm (3”)
Đường kính cuộn giấy truyền218.4mm (8.6”)
Bộ cảm biến giấyCảm biến phản xạ (I-Mark), cảm biến xuyên qua (Gap
Độ dày giấy in0.26mm (~0.010”)
Kiểu giấyNhãn nhiệt hoặc truyền nhiệt liên tục, chuyển tiếp nhiệt hoặc chuyển tiếp liên tục, hoặc tổng hợp, có hoặc không có dấu đen, khoảng cách, hoặc notch.

Đặc điểm mực in

Chiều dài cuộn mực450m (~17.8”)
Độ rộng cuộn mực111mm (~4.37”)
Đường kính bên trong lõi25.6mm

Đặc điểm hoạt động

Kết nối/ giao diệnIEEE1284, High Speed RS232C, USB, LAN, Wireless LAN
Bộ nhớBộ nhớ tiêu chuẩn: 2MB, Bộ nhớ mở rộng: 4MB
Bộ xử lý / Loại CPU32 bit RISC

Phông chữ / Đồ họa / Biểu tượng

Các loại mã vạch1D:UPC-A/E, EAN, JAN, CODE39, CODE93, CODE128, UCC/EAN128,Inter-leaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Matrix 2 of 5, NW-7, MSI, BookLand, POSTNET
2D:QR code (Ver 8.1), PDF417 (Ver 2.4), Veri code (Ver 1.0), Maxi code (Ver 3.0), Data matrix (Ver 2.0)
Bộ ký tựXU, XS, XM, XB, XL, OCR-4, OCR-B
Mở rộng & Xoay vòngVòng quay 0º, 90º, 180º và 270º theo 4 hướng

Đặc điểm về môi trường

Môi trường hoạt độngSử dụng: 5~40ºC/30~80%
Môi trường lưu trữLưu trữ:–5~60ºC/30~90%

Tính chất vật lý

Kích thước (W x L x H)271 (W) × 430 (D) × 321 (H) mm, 10.6” (W) x 16.9” (D) x 12.6” (H)
NguồnAC100-120/200-240V
Cân nặng13kg

Tùy chọn

Phụ kiệnROM mở rộng ROM (2MB x 2) (tùy chọn lô hàng của nhà máy), Lịch (tùy chọn lô hàng xuất xưởng)
Phê duyệt quy địnhCE(TUV), UL, c-UL, FCC(class B), EN55022(class B), EN61000

 


Các bạn cũng có thể tham khảo thêm các sản phẩm khác của hãng SATO tại đây: Máy in mã vạch Sato

Máy in mã vạch, in tem nhãn SATO LM408E
4.7 (93.33%) 3 sao